Thứ Hai, 23 tháng 9, 2013

Ngày hôm nay Điểm chuẩn NV2 HV Bưu chính viễn thông.

So với mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển, điểm chuẩn hoài vọng 2 các ngành đểu tăng từ 2 đến 3 điểm

Điểm chuẩn NV2 HV Bưu chính viễn thông

050, phía Nam 660. Thí sinh dự thi ĐH, CĐ năm 2013 Theo đó, khối A, A1 ngành Công nghệ thông tin có điểm chuẩn hoài vọng 2 cao nhất 22,50 điểm; Kỹ thuật điện tử truyền thông, An toàn thông tin, Công nghệ đa dụng cụ, Quản trị kinh dinh 21 điểm; Kế toán 21,50 điểm; Kỹ thuật điện, điện tử, Marketting 20,50 điểm.

Học viện gửi giấy báo nhập học cho thí sinh trúng tuyển theo đường bưu điện (chuyển phát nhanh) tới địa chỉ liên tưởng ghi tại hồ sơ đăng ký xét tuyển ước muốn bổ sung của thí sinh.

Khối D1, ngành Công nghệ đa phương tiện, Quản trị kinh dinh 22 điểm; Marketting 21,50 điểm.

Cụ thể mức điểm nhận hồ sơ đối với ngành An toàn thông tin, Công nghệ thông báo, Công nghệ đa công cụ 19,5 điểm; Kỹ thuật điện tử truyền thông, Quản trị kinh dinh, Kế toán 18,5 điểm; Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, Marketting 18 điểm.

6 19,5 19,5 19,5 Thẩm định giá D340201.

Điểm chuẩn NV2 Đại học Tài chính Marketting như sau  : STT Tên ngành, chuyên ngành Mã ngành / chuyên ngành Điểm chuẩn trúng tuyển hoài vọng bổ sung Khối A Khối A1 Khối D1 1. Trình độ cao đẳng, phía Bắc 380, phía Nam 190. Thời kì nhập học từ ngày 22/9/2013. 3 21,0 21,0 21,0 Quản lý dự án D340101.

Điểm chuẩn cơ sở phía Bắc - Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông  :  Trình độ / Ngành đào tạo   Mã ngành   Điểm trúng tuyển  (vận dụng cho đối tượng HSPT-KV3)  chú giải  Khối   A, A1  Khối  D1   Đại học   (BVH)  - KT Điện tử truyền thông D520207  21,00  Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm  đối tượng ưu tiên  kế tiếp là  1,0     (một điểm)    , giữa hai  khu vực  kế tiếp là  0,5     (nửa điểm)    - Công nghệ KT Điện, điện tử D510301  20,50  - Công nghệ thông tin D480201  22,50  - An toàn thông tin D480202  21,00  - Công nghệ đa phương tiện D480203  21,00   22,00  - Quản trị kinh dinh D340101  21,00   22,00  - Marketting D340115  20,50   21,50  - Kế toán D340301  21,50   22,50   Cao đẳng   (BVH)  - KT Điện tử truyền thông C510302  13,00  - Công nghệ thông tin C480201  13,00  - Quản trị kinh doanh C340101  12,00   13,00  - Kế toán C340301  12,00   13,00   Điểm chuẩn cơ sở phía Nam - Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông (BVS)   Trình độ / Ngành đào tạo   Mã ngành   Điểm trúng tuyển   (vận dụng cho đối tượng HSPT-KV3)   chú thích   Khối A, A1   Khối D1   Đại học   (BVS)  - KT Điện tử truyền thông D520207  19,50  Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm  đối tượng ưu tiên  kế tiếp là  1,0     (một điểm)    , giữa hai  khu vực  kế tiếp là  0,5     (nửa điểm)    - Công nghệ KT Điện, điện tử D510301  18,50  - Công nghệ thông tin D480201  19,00  - Công nghệ đa phương tiện D480203  19,00   20,00  - Quản trị kinh doanh D340101  19,00   20,00  - Marketting D340115  18,50   19,50  - Kế toán D340301  18,50   19,50   Cao đẳng   (BVS)  - KT Điện tử truyền thông C510302  11,50  - Công nghệ thông báo C480201  12,00  - Quản trị kinh doanh C340101  13,00   14,00  - Kế toán C340301  12,50   13,50  Trình độ / Ngành đào tạo Mã ngành Điểm trúng tuyển (áp dụng cho đối tượng HSPT-KV3) chú thích Khối A, A1 Khối D1 Đại học (BVS) - KT Điện tử truyền thông D520207 19,50 Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng ưu tiênkế tiếp là 1,0 (một điểm), giữa hai khu vực kế tiếp là 0,5 (nửa điểm) - Công nghệ KT Điện, điện tử D510301 18,50 - Công nghệ thông báo D480201 19,00 - Công nghệ đa dụng cụ D480203 19,00 20,00 - Quản trị kinh dinh D340101 19,00 20,00 - Marketting D340115 18,50 19,50 - Kế toán D340301 18,50 19,50 Cao đẳng (BVS) - KT Điện tử truyền thông C510302 11,50 - Công nghệ thông tin C480201 12,00 - Quản trị kinh doanh C340101 13,00 14,00 - Kế toán C340301 12,50 13,50  Đại học tài chính Marketting  cũng vừa ban bố điểm chuẩn nguyện vọng bổ sung.

Thí sinh trúng tuyển nguyện vọng bổ sung làm thủ tục nhập học giao hội ngày 18/9/2013. Tài chính–Ngân hàng    D340201 Thuế D340201.

7 17,5 17,5 17,5 3. Điểm chuẩn trúng tuyển trên (không nhân hệ số) dành cho đối tượng học sinh phổ thông, khu vực 3.

Mức điểm chênh lệch giữa 2 nhóm đối tượng kế tiếp là 1 điểm, giữa 2 khu vực kế tiếp là 0,5 điểm. 4 20,0 20,0 20,0 2. 3 20,0 20,0 20,0 Tài chính công D340201. Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống    , chuyên ngành Quản trị nhà hàng D340109 21,0 20,5 20,5.

000 chỉ tiêu hoài vọng 2 trình độ đại học, trong đó cơ sở phía Bắc là 1. 5 20,0 20,0 20,0 Tài chính Bảo hiểm và Đầu tư D340201.

Kỳ thi tuyển sinh năm 2013, Học viện xét tuyển hơn 2. Quản trị kinh dinh, chuyên ngành:    D340101 Quản lý kinh tế D340101. Khối A, A1, D1 ngành Quản lý kinh tế có điểm chuẩn cao nhất 21 điểm; Quản lý dự án kinh tế, Thuế, Tài chính công 20 điểm; Tài chính bảo hiểm và đầu tư 19,5 điểm.

Hệ thống thông tin quản lý    , chuyên ngành Tin học kế toán D340405 19,0 19,0 19,0 4.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét